Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
dai so 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
Ngày gửi: 16h:27' 06-06-2024
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
Ngày gửi: 16h:27' 06-06-2024
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
chaøo möøng TAÁT CAÛ CAÙC EM
ÑEÁÂN VÔÙI BAØI HOÏC HOÂM NAY
Ngöôøi thöïc hieânTrần
: Đình Hoàng
CHÚ THÍCH
HĐ:
CÁ NHÂN
HĐ:
CẶP ĐÔI
HĐ:
NHÓM
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu
Vận dụng được các hằng đẳng thức để:
Khai triển biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
Tính nhanh giá trị biểu thức
Phân tích đa thức thành nhân tử
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
HỌC
SINH
GIÁO
VIÊN
SGK
SGK
Kế hoạch bài dạy
Thước thẳng
Bảng phụ (máy chiếu)
Bảng nhóm.
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1
2
HẰNG ĐẲNG THỨC
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng, một hiệu
Hiệu hai bình phương
Lập phương của một tổng, một hiệu
Tổng, hiệu hai lập phương
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
Giá trị của biểu thức
tại là:
A. 2
B. -2
C. -6
D. 6
Biểu thức bằng biểu thức
nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
Kết quả của phép nhân hai biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Với hãy tính và so sánh giá trị hai
biểu thức :
Đáp án:
Vậy A = B
Cho hình vẽ sau: Diện tích các hình
I, II, III, IV lần lượt là bao nhiêu?
A
a
b
B
a
I
II
a
b
IV
III
b
D
a
b
C
;
;
;
𝒂𝒃
§3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(TIẾT 1)
01
MỞ ĐẦU
Cho hình vuông MNPQ như hình vẽ bên dưới
M
a
Diện tích hình vuông MNPQ
có thể tính được theo những
cách nào
b
Q
a
b
a2
ab
ab
b2
N
P
02
HÌNH THÀNH
MỞ
ĐẦU
KIẾN THỨC
1
Hằng đẳng thức
Xét hai biểu thức:
và
Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so
sánh hai giá trị đó trong mỗi trường hợp
sau:
a) Tại ;
Trả lời
b) Tại
a) Thay vào P và Q ta được:
𝑷 =𝟐 ( 𝟏− 𝟏 )=𝟎
P Q
𝑷 =𝟐 .𝟏 +𝟐 . ( − 𝟏 )=𝟐 −𝟐=𝟎
b) Thay vào P và Q ta được:
𝑷 =𝟐 ( 𝟐− 𝟑 )=𝟐 . ( −𝟏 )=− 𝟐 P Q
𝑷 =𝟐 .𝟐 +𝟐 . ( − 𝟑 )=𝟒− 𝟔=−𝟐
Nhận xét: Trong mỗi trường hợp trên giá trị của biểu thức P
luôn bằng giá trị biểu thức Q
Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị
như nhau với mọi giá trị của biến thì ta
nói P = Q là một đồng nhất thức hay là
một hằng đẳng thức.
Chẳng hạn: là một hằng đẳng thức
Hãy lấy thêm một vài ví dụ khác về hằng đẳng thức ?
Ví dụ 1. Chứng minh rằng:
Giải
Ta có:
Vậy
HOẠT ĐỘNG NHÓM
1 Chứng minh rằng:
Giải
Ta có:
=
= = 0 (đpcm)
2
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bình phương của một tổng, một hiệu
a) Giải bài toán nêu trong phần đầu bài
b) So sánh và
c) So sánh và
Trả lời
a) Cách 1:
M
a
b
a
a2
ab
b
ab
b2
Q
Cách 2:
b) Từ câu a) suy ra
N
P
1. Bình phương của một tổng, một hiệu
c) So sánh và
Đặt
Áp dụng hằng đẳng thức ở câu b) ta được:
= (1)
Thay vào (1), ta được
=
Hay = (đpcm)
Còn cách nào khác để so sánh và
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Hãy thực hiện phép nhân
Từ đó rút kết luận =
Giải
Ta có:
2
2
¿ 𝑎 − 2 𝑎𝑏+𝑏
Vậy =
Kết luận
Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
Hãy cho biết và có bằng nhau không? Vì sao?
Chú ý:
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
( 𝑨 − 𝑩) =( 𝑩− 𝑨) = 𝑨 −𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩
Ví dụ 2. Tính
a) ;
b) ;
c)
Giải
a)
𝟐
¿ 𝒙 −𝟐 𝒙 +𝟏
b)
c)
𝟐
¿ 𝟒 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙𝒚 +𝟗 𝒚
𝟐
HOẠT ĐỘNG NHÓM
2 Tính:
a) ;
c) ;
(
)
b) ;
d)
Giải
( )
𝟐
𝟏 𝟐
𝟏 𝟏
𝟏
𝟐
𝟐
𝒂 ¿ 𝒙 + ¿ =𝒙 +𝟐 . 𝒙 . +
= 𝒙 +𝒙 +
𝟐
𝟐 𝟐
𝟒
c)
d)
Ví dụ 3. Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
của một tổng hoặc hiệu
a) ;
c)
b)
;
Giải
a)
b)
𝟐
𝟐
¿ 𝟐 +𝟐 .𝟐 . 𝟑 𝒂 + ( 𝟑 𝒂 ) ¿ ( 𝟐+𝟑 𝒂 )
c)
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
¿ 𝒂 − 𝟐.𝒂.𝟐 𝒃+ ( 𝟐𝒃 ) ¿(𝒂− 𝟐𝒃)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
3 Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
của một tổng hoặc hiệu
a)
b)
Giải
( ) ( )
𝟐
𝟏
𝟏 𝟏
𝟏
𝟐
𝒂 ¿ 𝒚 ¿ +𝒚 + =𝒚 +𝟐 . 𝒚 . +
= 𝒚+
𝟒
𝟐 𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝒃 ¿ 𝒚 +𝟒𝟗 − 𝟏𝟒 𝒚 =𝒚 −𝟐 . 𝒚 .𝟕 +𝟕 =( 𝒚 −𝟕 )
𝟐
Ví dụ 4. Tính nhanh:
Giải
Ta có:
4
Tính nhanh:
Giải
Ta có:
2. Hiệu hai bình phương
Với hai số thực bất kỳ hãy thực hiện phép tính
Trả lời
Ta có:
Nhận xét: Ta có:
Kết luận Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
𝟐
𝟐
𝑨 − 𝑩 =( 𝑨− 𝑩 )( 𝑨+𝑩 )
2. Hiệu hai bình phương
Ví dụ 5. Viết mỗi biểu thực sau dưới dạng tích:
a) ;
a) .
b) .
b) .
Giải
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
5
Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:
a) ;
b) .
Giải
a)
b)
=
=
=
=
2. Hiệu hai bình phương
Ví dụ 6. Tính
a) ;
a)
b)
b) .
Giải
HOẠT ĐỘNG NHÓM
6
Tính:
a) ;
b)
c) .
Giải
a)
b)
c)
Ví dụ 4: Tính nhanh: .
Giải
Ta có:
5
Tính nhanh
Giải
Ta có: 48
3. Lập phương của một tổng, một hiệu
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
a)
b)
Trả lời
3. Lập phương của một tổng, một hiệu
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
b)
b)
Trả lời
Nhận xét: Ta có:
Kết luận
Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
Tam giác pascal
1
1
1
4
1
3
6
𝟐
1
2
3
1
1
1
4
𝟐
𝑨 ±𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
𝑨 ±𝟑 𝑨 𝑩+𝟑 𝑨𝑩 ± 𝑩
1
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ví dụ 8: Tính:
a) ;
Giải
a)
b)
c)
b) ;
c) .
8
Tính:
a) ;
b) ;
c)
Giải
a)
b)
𝟑
𝟐
𝟐
¿ 𝒂 +𝟔 𝒂 𝒃 +𝟏𝟐 𝒂 𝒃 +𝟖 𝒃
c)
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟖 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙 𝒚 +𝟔 𝒙 𝒚 − 𝒚
𝟑
Ví dụ 9: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của
một tổng hoặc một hiệu:
a) ;
b) .
Giải
a)
b)
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
9
Biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu:
.
Giải
𝟑
𝟐
𝟐
𝟖 𝒙 −𝟑𝟔 𝒙 𝒚 +𝟓𝟒 𝒙 𝒚 −𝟐𝟕 𝒚
𝟑
¿ ¿
¿¿
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ví dụ 10: Tính nhanh: .
Giải
Ta có:
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟗𝟗 +𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏 +𝟏
¿=( 𝟗𝟗+𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
𝟑
𝟑
10 Tính nhanh:
.
Giải
Ta có:
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟏𝟎𝟏 −𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏 −𝟏
¿=( 𝟏𝟎𝟏− 𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
𝟑
𝟑
4. Tổng, hiệu hai lập phương
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
b)
Trả lời
a)
¿ 𝒂 ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 ) +𝒃 ( 𝒂 − 𝒂𝒃+ 𝒃 )
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 − 𝒂 𝒃 +𝒂 𝒃 + 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 + 𝒃
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 + ( − 𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + 𝒃 =𝒂 +𝒃
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
𝟑
4. Tổng, hiệu hai lập phương
b)
¿ 𝒂 ( 𝒂 +𝒂𝒃 + 𝒃 ) −𝒃 ( 𝒂 + 𝒂𝒃+𝒃 )
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 +𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 −𝒃
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) − 𝒃 =𝒂 −𝒃
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
Nhận xét: Ta có:
𝒂 + 𝒃 =( 𝒂+ 𝒃) ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 )
𝟑
.
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
Với hai biểu thức tuỳ ý, ta có:
Ví dụ 11: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích
Giải
a)
b)
a)
;
b) .
HOẠT ĐỘNG NHÓM
11
Viết mỗi biếu thức sau dưới dạng tích:
a) ;
b) .
Giải
a)
¿ ( 𝟑 𝒙 +𝟏 ) ( 𝟗 𝒙 − 𝟑 𝒙 +𝟏 )
𝟐
b)
¿ ( 𝟒 −𝟐 𝒚 ) ( 𝟏𝟔 +𝟖 𝒚 +𝟒 𝒚 )
𝟐
Ví dụ 11: Giá trị của biểu thức
có phụ thuộc vào giá trị của biến hay không? Vì sao?
Giải
Ta có:
Vậy giá trị biểu thức E phụ thuộc vào giá trị của biến
ÑEÁÂN VÔÙI BAØI HOÏC HOÂM NAY
Ngöôøi thöïc hieânTrần
: Đình Hoàng
CHÚ THÍCH
HĐ:
CÁ NHÂN
HĐ:
CẶP ĐÔI
HĐ:
NHÓM
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu
Vận dụng được các hằng đẳng thức để:
Khai triển biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
Tính nhanh giá trị biểu thức
Phân tích đa thức thành nhân tử
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
HỌC
SINH
GIÁO
VIÊN
SGK
SGK
Kế hoạch bài dạy
Thước thẳng
Bảng phụ (máy chiếu)
Bảng nhóm.
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1
2
HẰNG ĐẲNG THỨC
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng, một hiệu
Hiệu hai bình phương
Lập phương của một tổng, một hiệu
Tổng, hiệu hai lập phương
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
Giá trị của biểu thức
tại là:
A. 2
B. -2
C. -6
D. 6
Biểu thức bằng biểu thức
nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
Kết quả của phép nhân hai biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Với hãy tính và so sánh giá trị hai
biểu thức :
Đáp án:
Vậy A = B
Cho hình vẽ sau: Diện tích các hình
I, II, III, IV lần lượt là bao nhiêu?
A
a
b
B
a
I
II
a
b
IV
III
b
D
a
b
C
;
;
;
𝒂𝒃
§3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(TIẾT 1)
01
MỞ ĐẦU
Cho hình vuông MNPQ như hình vẽ bên dưới
M
a
Diện tích hình vuông MNPQ
có thể tính được theo những
cách nào
b
Q
a
b
a2
ab
ab
b2
N
P
02
HÌNH THÀNH
MỞ
ĐẦU
KIẾN THỨC
1
Hằng đẳng thức
Xét hai biểu thức:
và
Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so
sánh hai giá trị đó trong mỗi trường hợp
sau:
a) Tại ;
Trả lời
b) Tại
a) Thay vào P và Q ta được:
𝑷 =𝟐 ( 𝟏− 𝟏 )=𝟎
P Q
𝑷 =𝟐 .𝟏 +𝟐 . ( − 𝟏 )=𝟐 −𝟐=𝟎
b) Thay vào P và Q ta được:
𝑷 =𝟐 ( 𝟐− 𝟑 )=𝟐 . ( −𝟏 )=− 𝟐 P Q
𝑷 =𝟐 .𝟐 +𝟐 . ( − 𝟑 )=𝟒− 𝟔=−𝟐
Nhận xét: Trong mỗi trường hợp trên giá trị của biểu thức P
luôn bằng giá trị biểu thức Q
Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị
như nhau với mọi giá trị của biến thì ta
nói P = Q là một đồng nhất thức hay là
một hằng đẳng thức.
Chẳng hạn: là một hằng đẳng thức
Hãy lấy thêm một vài ví dụ khác về hằng đẳng thức ?
Ví dụ 1. Chứng minh rằng:
Giải
Ta có:
Vậy
HOẠT ĐỘNG NHÓM
1 Chứng minh rằng:
Giải
Ta có:
=
= = 0 (đpcm)
2
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bình phương của một tổng, một hiệu
a) Giải bài toán nêu trong phần đầu bài
b) So sánh và
c) So sánh và
Trả lời
a) Cách 1:
M
a
b
a
a2
ab
b
ab
b2
Q
Cách 2:
b) Từ câu a) suy ra
N
P
1. Bình phương của một tổng, một hiệu
c) So sánh và
Đặt
Áp dụng hằng đẳng thức ở câu b) ta được:
= (1)
Thay vào (1), ta được
=
Hay = (đpcm)
Còn cách nào khác để so sánh và
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Hãy thực hiện phép nhân
Từ đó rút kết luận =
Giải
Ta có:
2
2
¿ 𝑎 − 2 𝑎𝑏+𝑏
Vậy =
Kết luận
Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
Hãy cho biết và có bằng nhau không? Vì sao?
Chú ý:
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
( 𝑨 − 𝑩) =( 𝑩− 𝑨) = 𝑨 −𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩
Ví dụ 2. Tính
a) ;
b) ;
c)
Giải
a)
𝟐
¿ 𝒙 −𝟐 𝒙 +𝟏
b)
c)
𝟐
¿ 𝟒 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙𝒚 +𝟗 𝒚
𝟐
HOẠT ĐỘNG NHÓM
2 Tính:
a) ;
c) ;
(
)
b) ;
d)
Giải
( )
𝟐
𝟏 𝟐
𝟏 𝟏
𝟏
𝟐
𝟐
𝒂 ¿ 𝒙 + ¿ =𝒙 +𝟐 . 𝒙 . +
= 𝒙 +𝒙 +
𝟐
𝟐 𝟐
𝟒
c)
d)
Ví dụ 3. Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
của một tổng hoặc hiệu
a) ;
c)
b)
;
Giải
a)
b)
𝟐
𝟐
¿ 𝟐 +𝟐 .𝟐 . 𝟑 𝒂 + ( 𝟑 𝒂 ) ¿ ( 𝟐+𝟑 𝒂 )
c)
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
¿ 𝒂 − 𝟐.𝒂.𝟐 𝒃+ ( 𝟐𝒃 ) ¿(𝒂− 𝟐𝒃)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
3 Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
của một tổng hoặc hiệu
a)
b)
Giải
( ) ( )
𝟐
𝟏
𝟏 𝟏
𝟏
𝟐
𝒂 ¿ 𝒚 ¿ +𝒚 + =𝒚 +𝟐 . 𝒚 . +
= 𝒚+
𝟒
𝟐 𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝒃 ¿ 𝒚 +𝟒𝟗 − 𝟏𝟒 𝒚 =𝒚 −𝟐 . 𝒚 .𝟕 +𝟕 =( 𝒚 −𝟕 )
𝟐
Ví dụ 4. Tính nhanh:
Giải
Ta có:
4
Tính nhanh:
Giải
Ta có:
2. Hiệu hai bình phương
Với hai số thực bất kỳ hãy thực hiện phép tính
Trả lời
Ta có:
Nhận xét: Ta có:
Kết luận Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
𝟐
𝟐
𝑨 − 𝑩 =( 𝑨− 𝑩 )( 𝑨+𝑩 )
2. Hiệu hai bình phương
Ví dụ 5. Viết mỗi biểu thực sau dưới dạng tích:
a) ;
a) .
b) .
b) .
Giải
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
5
Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:
a) ;
b) .
Giải
a)
b)
=
=
=
=
2. Hiệu hai bình phương
Ví dụ 6. Tính
a) ;
a)
b)
b) .
Giải
HOẠT ĐỘNG NHÓM
6
Tính:
a) ;
b)
c) .
Giải
a)
b)
c)
Ví dụ 4: Tính nhanh: .
Giải
Ta có:
5
Tính nhanh
Giải
Ta có: 48
3. Lập phương của một tổng, một hiệu
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
a)
b)
Trả lời
3. Lập phương của một tổng, một hiệu
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
b)
b)
Trả lời
Nhận xét: Ta có:
Kết luận
Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
Tam giác pascal
1
1
1
4
1
3
6
𝟐
1
2
3
1
1
1
4
𝟐
𝑨 ±𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
𝑨 ±𝟑 𝑨 𝑩+𝟑 𝑨𝑩 ± 𝑩
1
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ví dụ 8: Tính:
a) ;
Giải
a)
b)
c)
b) ;
c) .
8
Tính:
a) ;
b) ;
c)
Giải
a)
b)
𝟑
𝟐
𝟐
¿ 𝒂 +𝟔 𝒂 𝒃 +𝟏𝟐 𝒂 𝒃 +𝟖 𝒃
c)
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟖 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙 𝒚 +𝟔 𝒙 𝒚 − 𝒚
𝟑
Ví dụ 9: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của
một tổng hoặc một hiệu:
a) ;
b) .
Giải
a)
b)
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
9
Biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu:
.
Giải
𝟑
𝟐
𝟐
𝟖 𝒙 −𝟑𝟔 𝒙 𝒚 +𝟓𝟒 𝒙 𝒚 −𝟐𝟕 𝒚
𝟑
¿ ¿
¿¿
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Ví dụ 10: Tính nhanh: .
Giải
Ta có:
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟗𝟗 +𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏 +𝟏
¿=( 𝟗𝟗+𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
𝟑
𝟑
10 Tính nhanh:
.
Giải
Ta có:
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝟏𝟎𝟏 −𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏 −𝟏
¿=( 𝟏𝟎𝟏− 𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
𝟑
𝟑
4. Tổng, hiệu hai lập phương
Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
a)
b)
Trả lời
a)
¿ 𝒂 ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 ) +𝒃 ( 𝒂 − 𝒂𝒃+ 𝒃 )
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 − 𝒂 𝒃 +𝒂 𝒃 + 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 + 𝒃
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 + ( − 𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + 𝒃 =𝒂 +𝒃
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
𝟑
4. Tổng, hiệu hai lập phương
b)
¿ 𝒂 ( 𝒂 +𝒂𝒃 + 𝒃 ) −𝒃 ( 𝒂 + 𝒂𝒃+𝒃 )
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 +𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 −𝒃
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
¿ 𝒂 + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) − 𝒃 =𝒂 −𝒃
𝟑
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝟑
Nhận xét: Ta có:
𝒂 + 𝒃 =( 𝒂+ 𝒃) ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 )
𝟑
.
𝟑
𝟐
𝟐
𝟑
Với hai biểu thức tuỳ ý, ta có:
Ví dụ 11: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích
Giải
a)
b)
a)
;
b) .
HOẠT ĐỘNG NHÓM
11
Viết mỗi biếu thức sau dưới dạng tích:
a) ;
b) .
Giải
a)
¿ ( 𝟑 𝒙 +𝟏 ) ( 𝟗 𝒙 − 𝟑 𝒙 +𝟏 )
𝟐
b)
¿ ( 𝟒 −𝟐 𝒚 ) ( 𝟏𝟔 +𝟖 𝒚 +𝟒 𝒚 )
𝟐
Ví dụ 11: Giá trị của biểu thức
có phụ thuộc vào giá trị của biến hay không? Vì sao?
Giải
Ta có:
Vậy giá trị biểu thức E phụ thuộc vào giá trị của biến
 






Các ý kiến mới nhất