Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thành Đạt)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dai so 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
    Ngày gửi: 16h:27' 06-06-2024
    Dung lượng: 25.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    chaøo möøng TAÁT CAÛ CAÙC EM
    ÑEÁÂN VÔÙI BAØI HOÏC HOÂM NAY

    Ngöôøi thöïc hieânTrần
    : Đình Hoàng

    CHÚ THÍCH
    HĐ:
    CÁ NHÂN

    HĐ:
    CẶP ĐÔI

    HĐ:
    NHÓM

    MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
    Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
    Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu
    Vận dụng được các hằng đẳng thức để:





    Khai triển biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
    Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
    Tính nhanh giá trị biểu thức
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

    HỌC
    SINH

    GIÁO
    VIÊN

     SGK

     SGK

     Kế hoạch bài dạy

     Thước thẳng

     Bảng phụ (máy chiếu)

     Bảng nhóm.

    CẤU TRÚC BÀI HỌC
    1
    2

    HẰNG ĐẲNG THỨC

    NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Bình phương của một tổng, một hiệu
    Hiệu hai bình phương
    Lập phương của một tổng, một hiệu
    Tổng, hiệu hai lập phương

    TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG

    Giá trị của biểu thức
    tại là:

    A. 2

    B. -2

    C. -6

    D. 6

    Biểu thức bằng biểu thức
    nào dưới đây:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Kết quả của phép nhân hai biểu thức:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Với hãy tính và so sánh giá trị hai
    biểu thức :
    Đáp án:
    Vậy A = B

    Cho hình vẽ sau: Diện tích các hình
    I, II, III, IV lần lượt là bao nhiêu?
    A

    a

    b

    B

    a

    I

    II

    a

    b

    IV

    III

    b

    D

    a

    b

    C

    ;

    ;

    ;

    𝒂𝒃

    §3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    (TIẾT 1)

    01

    MỞ ĐẦU

    Cho hình vuông MNPQ như hình vẽ bên dưới
    M
    a
    Diện tích hình vuông MNPQ
    có thể tính được theo những
    cách nào

    b

    Q

    a

    b

    a2

    ab

    ab

    b2

    N

    P

    02

    HÌNH THÀNH
    MỞ
    ĐẦU
    KIẾN THỨC

    1

    Hằng đẳng thức
    Xét hai biểu thức:



    Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so
    sánh hai giá trị đó trong mỗi trường hợp
    sau:
    a) Tại ;

    Trả lời
    b) Tại

    a) Thay vào P và Q ta được:


    𝑷 =𝟐 ( 𝟏− 𝟏 )=𝟎
      P Q

    𝑷 =𝟐 .𝟏 +𝟐 . ( − 𝟏 )=𝟐 −𝟐=𝟎

    b) Thay vào P và Q ta được:

    𝑷 =𝟐 ( 𝟐− 𝟑 )=𝟐 . ( −𝟏 )=− 𝟐   P Q

    𝑷 =𝟐 .𝟐 +𝟐 . ( − 𝟑 )=𝟒− 𝟔=−𝟐
    Nhận xét: Trong mỗi trường hợp trên giá trị của biểu thức P
    luôn bằng giá trị biểu thức Q
    Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị
    như nhau với mọi giá trị của biến thì ta
    nói P = Q là một đồng nhất thức hay là
    một hằng đẳng thức.

    Chẳng hạn: là một hằng đẳng thức
    Hãy lấy thêm một vài ví dụ khác về hằng đẳng thức ?
    Ví dụ 1. Chứng minh rằng:
    Giải

    Ta có:
    Vậy

    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    1 Chứng minh rằng:

    Giải
    Ta có:
    =
    = = 0 (đpcm)

    2

    Hằng đẳng thức đáng nhớ

    1. Bình phương của một tổng, một hiệu
    a) Giải bài toán nêu trong phần đầu bài
    b) So sánh và
    c) So sánh và
    Trả lời

    a) Cách 1:

    M

    a

    b

    a

    a2

    ab

    b

    ab

    b2

    Q

    Cách 2:
    b) Từ câu a) suy ra

    N

    P

    1. Bình phương của một tổng, một hiệu

    c) So sánh và
    Đặt
    Áp dụng hằng đẳng thức ở câu b) ta được:
    = (1)
    Thay vào (1), ta được
    =
    Hay = (đpcm)
    Còn cách nào khác để so sánh và

    HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
    Hãy thực hiện phép nhân
    Từ đó rút kết luận =
    Giải

    Ta có:

    2

    2

    ¿ 𝑎 − 2 𝑎𝑏+𝑏
    Vậy =

    Kết luận

    Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:

    Hãy cho biết và có bằng nhau không? Vì sao?
    Chú ý:
    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    ( 𝑨 − 𝑩) =( 𝑩− 𝑨) = 𝑨 −𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩

    Ví dụ 2. Tính
    a) ;

    b) ;

    c)
    Giải

    a)
    𝟐

    ¿ 𝒙 −𝟐 𝒙 +𝟏

    b)
    c)
    𝟐

    ¿ 𝟒 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙𝒚 +𝟗 𝒚

    𝟐

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    2 Tính:
    a) ;
    c) ;

    (

    )

    b) ;
    d)
    Giải

    ( )

    𝟐

    𝟏 𝟐
    𝟏 𝟏
    𝟏
    𝟐
    𝟐
    𝒂 ¿ 𝒙 + ¿ =𝒙 +𝟐 . 𝒙 . +
    = 𝒙 +𝒙 +
    𝟐
    𝟐 𝟐
    𝟒

    c)
    d)
    Ví dụ 3. Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
    của một tổng hoặc hiệu
    a) ;
    c)

    b)

    ;

    Giải
    a)
    b)

    𝟐

    𝟐

    ¿ 𝟐 +𝟐 .𝟐 . 𝟑 𝒂 + ( 𝟑 𝒂 ) ¿ ( 𝟐+𝟑 𝒂 )
    c)

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    ¿ 𝒂 − 𝟐.𝒂.𝟐 𝒃+ ( 𝟐𝒃 ) ¿(𝒂− 𝟐𝒃)

    HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN

    3 Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương

    của một tổng hoặc hiệu
    a)
    b)

    Giải

    ( ) ( )
    𝟐

    𝟏
    𝟏 𝟏
    𝟏
    𝟐
    𝒂 ¿ 𝒚 ¿ +𝒚 + =𝒚 +𝟐 . 𝒚 . +
    = 𝒚+
    𝟒
    𝟐 𝟐
    𝟐
    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝒃 ¿ 𝒚 +𝟒𝟗 − 𝟏𝟒 𝒚 =𝒚 −𝟐 . 𝒚 .𝟕 +𝟕 =( 𝒚 −𝟕 )

    𝟐

    Ví dụ 4. Tính nhanh:

    Giải

    Ta có:

    4

    Tính nhanh:
    Giải

    Ta có:

    2. Hiệu hai bình phương

    Với hai số thực bất kỳ hãy thực hiện phép tính
    Trả lời
    Ta có:
    Nhận xét: Ta có:
    Kết luận Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:
    𝟐
    𝟐

    𝑨 − 𝑩 =( 𝑨− 𝑩 )( 𝑨+𝑩 )

    2. Hiệu hai bình phương

    Ví dụ 5. Viết mỗi biểu thực sau dưới dạng tích:
    a) ;
    a) .
    b) .

    b) .
    Giải

    HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN

    5

    Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:
    a) ;

    b) .

    Giải
    a)

    b)

    =

    =

    =

    =

    2. Hiệu hai bình phương

    Ví dụ 6. Tính
    a) ;
    a)
    b)

    b) .

    Giải

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    6

    Tính:
    a) ;
    b)
    c) .
    Giải

    a)
    b)
    c)

    Ví dụ 4: Tính nhanh: .

    Giải

    Ta có:

    5

    Tính nhanh
    Giải

    Ta có: 48

    3. Lập phương của một tổng, một hiệu

    Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
    a)
    a)

    b)

    Trả lời

    3. Lập phương của một tổng, một hiệu

    Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
    a)
    b)

    b)

    Trả lời

    Nhận xét: Ta có:

    Kết luận

    Với hai biểu thức A, B tuỳ ý, ta có:

    Tam giác pascal
    1
    1
    1

    4

    1

    3
    6

    𝟐

    1

    2
    3

    1
    1

    1

    4

    𝟐

    𝑨 ±𝟐 𝑨𝑩+ 𝑩
    𝟑
    𝟐
    𝟐
    𝟑
    𝑨 ±𝟑 𝑨 𝑩+𝟑 𝑨𝑩 ± 𝑩
    1

    HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
    Ví dụ 8: Tính:
    a) ;
    Giải
    a)
    b)
    c)

    b) ;

    c) .

    8

    Tính:
    a) ;

    b) ;

    c)
    Giải

    a)
    b)
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    ¿ 𝒂 +𝟔 𝒂 𝒃 +𝟏𝟐 𝒂 𝒃 +𝟖 𝒃
    c)

    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    ¿ 𝟖 𝒙 −𝟏𝟐 𝒙 𝒚 +𝟔 𝒙 𝒚 − 𝒚

    𝟑

    Ví dụ 9: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của
    một tổng hoặc một hiệu:
    a) ;
    b) .
    Giải
    a)
    b)

    HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

    9

    Biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu:
    .
    Giải
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟖 𝒙 −𝟑𝟔 𝒙 𝒚 +𝟓𝟒 𝒙 𝒚 −𝟐𝟕 𝒚

    𝟑

    ¿ ¿
    ¿¿

    HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
    Ví dụ 10: Tính nhanh: .
    Giải
    Ta có:
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    ¿ 𝟗𝟗 +𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟗𝟗 ⋅𝟏 +𝟏

    ¿=( 𝟗𝟗+𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
    𝟑

    𝟑

    10 Tính nhanh:
    .
    Giải
    Ta có:
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    ¿ 𝟏𝟎𝟏 −𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏+𝟑 ⋅𝟏𝟎𝟏 ⋅𝟏 −𝟏

    ¿=( 𝟏𝟎𝟏− 𝟏 ) =𝟏𝟎𝟎 =𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 .
    𝟑

    𝟑

    4. Tổng, hiệu hai lập phương

    Với là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính:
    a)
    b)
    Trả lời
    a)

    ¿ 𝒂 ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 ) +𝒃 ( 𝒂 − 𝒂𝒃+ 𝒃 )
    𝟑
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟑
    ¿ 𝒂 − 𝒂 𝒃 +𝒂 𝒃 + 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 + 𝒃
    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    ¿ 𝒂 + ( − 𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + 𝒃 =𝒂 +𝒃
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    𝟑

    4. Tổng, hiệu hai lập phương

    b)

    ¿ 𝒂 ( 𝒂 +𝒂𝒃 + 𝒃 ) −𝒃 ( 𝒂 + 𝒂𝒃+𝒃 )
    𝟑
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟑
    ¿ 𝒂 +𝒂 𝒃+ 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 −𝒃
    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    ¿ 𝒂 + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) + ( 𝒂 𝒃 − 𝒂 𝒃 ) − 𝒃 =𝒂 −𝒃
    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    Nhận xét: Ta có:

    𝒂 + 𝒃 =( 𝒂+ 𝒃) ( 𝒂 − 𝒂𝒃 +𝒃 )
    𝟑

    .

    𝟑

    𝟐

    𝟐

    𝟑

    Với hai biểu thức tuỳ ý, ta có:

    Ví dụ 11: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích
    Giải
    a)
    b)

    a)

    ;

    b) .

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    11

    Viết mỗi biếu thức sau dưới dạng tích:
    a) ;

    b) .
    Giải

    a)

    ¿ ( 𝟑 𝒙 +𝟏 ) ( 𝟗 𝒙 − 𝟑 𝒙 +𝟏 )
    𝟐

    b)

    ¿ ( 𝟒 −𝟐 𝒚 ) ( 𝟏𝟔 +𝟖 𝒚 +𝟒 𝒚 )
    𝟐

    Ví dụ 11: Giá trị của biểu thức
    có phụ thuộc vào giá trị của biến hay không? Vì sao?
    Giải
    Ta có:

    Vậy giá trị biểu thức E phụ thuộc vào giá trị của biến
     
    Gửi ý kiến

    VIDEO HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG