Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thành Đạt)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dai so 8 Chương 1. Bài 1 Đơn đa thức nhiều biến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
    Ngày gửi: 16h:10' 06-06-2024
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
    §1. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN.
    ĐA THỨC NHIỀU BIẾN

    §1. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN.
    ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
    I

    NỘI
    DUNG

    ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN
    II

    III

    ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
    LUYỆN TẬP

    KHỞI ĐỘNG
    Trong giờ Mỹ thuật bạn Hạnh dán lên trang
    vở hai hình vuông và một hình tam giác
    vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x(cm),
    y(cm) như hình 1. Tổng diện tích của hai
    hình vuông và hình tam giác vuông là :

    Biểu thức đại số
    còn được gọi là gì?

    I.ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN
    1.Khái niệm:
    a)Viết biểu thức biểu thị:
    -Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x (cm)

    x2 (cm2)
    -Diện tích của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x(cm) và 3y(cm)
    2x.3y= 6xy (cm2)
    -Thể tích của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là x(cm), 2y(cm), 3z(cm)
    x.2y.3z= 6xyz (cm3)
    b)Cho biết mỗi biểu thức trên gồm những số, biến và
    phép tính nào?

    I.ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN
    1.Khái niệm:

    Đơn thức nhiều biến (hay là đơn thức) là biểu thức đại số chỉ
    gồm một số, hoặc 1 biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

    VÍ DỤ 1
    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?
    1 ; x ; y ; 2x +y ; x2y ; -3xy2z3 ; 1 x2y2xz
    2
    4
    GIẢI

    Trong các biểu thức, đơn thức là: 1 ; x ; y ; x2y ; -3xy2z3 ; 1x2y2xz
    2
    4
    (2x +y không là đơn thức vì có phép cộng)

    LUYỆN TẬP 1

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?
    5y ; y + 3z ; 1 x3y2x2z
    2
    GIẢI

    Trong các biểu thức, đơn thức là: 5y ; 1 x3y2x2z
    2
    y + 3z không là đơn thức (Vì có phép cộng)

    2. Đơn thức thu gọn
    Xét đơn thức: 2x3y4
    Trong đơn thức này, các biến x, y được viết bao nhiêu lần dưới dạng
    một lũy thừa với số mũ nguyên dương?
    Ta nói đơn thức 2x3y4 là đơn thức thu gọn.
    Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà
    2 : hệ số
    mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa
    với số mũ nguyên dương và chỉ được
    3 4
    x y : là phần biến
    viết một lần.
    Số nói trên gọi là hệ số,phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.

    VÍ DỤ 2
    a) Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
    √ 𝟐 ; x ; y ; x2y3 ; -5x2y3z4 ; 1 x2y2xz3
    4
    b) Thu gọn đơn thức 2x3y5z5z2
    GIẢI
    a) Các đơn thức là ; x ; y ; x2y3 ; -5x2y3z4 đơn thức thu gọn
    Còn x2y2xz3 không phải đơn thức thu gọn
    b) 2x3y5z5z2

    = 2x3y5z7

    Thu gọn mỗi đơn thức sau:
    y3y2z
    =y5z

    xy2x3z
    x4y2z

    CHÚ Ý:
    · Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.
    · Từ nay, khi nói đến đơn thức, nếu không nói thêm,
    ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.

    3. Đơn thức đồng dạng
    Cho hai đơn thức: 2x3y4 và -3x3y4
    Hệ số
    a) Nêu hệ số của mỗi đơn
    thức trên Phần biến
    3 4
    y phần biến của
    x3y4
    2 hai đơn thức trên.
    b) So2x
    sánh
    -3x3y4
    -3
    x3y4
    Hai đơn thức: 2x3y4 và -3x3y4 có hệ số khác 0 và
    Hai đơn
    đồng dạng là hai đơn thức có:
    có cùng
    phầnthức
    biến.
    Ta nói
    đơn thức
    đó là đồng dạng.
    -hệ hai
    số khác
    0
    -và có cùng phần biến

    Ví dụ 3

    Chỉ ra các đơn thức đồng dạng trong mỗi trường hợp sau:

    a) –x2y3z4 và - x2y3z4

    b) 0,5xy và 0,5x y
    2

    2

    c) x3y5; - 6x3y5 và x3y5

    GIẢI:
    a) –x2y3z4 và - x2y3z4 Là hai đơn thức đồng dạng vì: có hệ số khác 0 và
    cùng phần biến
    b) 0,5xy2 và 0,5x2y không là hai đơn thức đồng dạng vì không cùng phần
    biến
    c) x3y5; - 6x3y5 và x3y5 Là hai đơn thức đồng dạng vì: có hệ số khác 0 và
    cùng phần biến

    Chỉ ra các đơn thức
    đồng dạng trong mỗi
    trường hợp sau:
    a) x2y4; -3x2y4; x2y4

    b) -x2y2z2 và -2x2y2z3

    GIẢI
    a) x2y4; -3x2y4; x2y4
    Là các đơn thức đồng dạng
    Vì hệ số khác 0
    cùng phần biến
    b) -x2y2z2 và -2x2y2z3
    Không là đơn thức đồng dạng
    Vì không cùng phần biến

    4.Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
    a) Tính tổng: 5x3 +
    8x3Nêu quy tắc cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số
    b)
    mũ của biến x:
    GIẢI: axk +bxk; axk – bxk (k N*)
    3
    a) 5x3 + = (5+8)x=
    13x3
    3
    8x
    b) axk + =
    axk - bx
    =k (a - b)xk (k N*)
    (a+b)xk
    bxk
    Vậy đối với đơn thức có cùng số mũ của biến, đối với
    đơn thức (nhiều biến) đồng dạng ta làm như thế nào?
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số
    với nhau và giữ nguyên phần biến.

    Ví dụ 4

    Thực hiện phép tính:

    a) 3x2y3 +4x2y3

    b) 4x3y2 - 7x3y2

    a) 3x2y3 +4x2y3
    = (3 +4)x2y3
    = 7x2y3

    GIẢI:
    b) 4x3y2 - 7x3y2
    = (4 – 7)x3y2
    = - 3x3y2

    c) 8xy3 + xy3
    c) 8xy3 + xy3
    = (8 + 1)xy3
    =

    9xy3

    Thực hiện phép tính:
    a) 4x4y6 + 2x4y6
    GIẢI:

    b) 3x3y5 - 5x3y5
    GIẢI:

    a) 4x4y6 + 2x4y6

    b) 3x3y5 - 5x3y5

    = (4 + 2) x4y6
    = 6x4y6

    = (3 – 5)x3y5
    = - 2x3y5

    II
    ĐA THỨC NHIỀU BIẾN

    1.Định nghĩa
    Cho biểu thức x2 +2xy +y2
    a) Biểu thức trên có bao
    nhiêu biến?
    2 biến.
    b) Mỗi số hạng xuất hiện trong biểu thức có dạng như
    thế nào?
    đơn thức.
    Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức
    Chẳng hạn: P = 3xy +1 là đa thức của 2 biến x , y
    Q = x3 +y3 +z3 - 3xy là đa thức của 3 biến x, y, z
    Chú ý

    Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

    Ví dụ 5
    Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
    2x + y +x2y

    là đa thức

    - 3xy2z3 + x2y2z

    là đa thức

    𝒙+ 𝒚
    𝒙 −𝒚

    Không phải đa thức

    Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
    là đa thức

    y +3z + y2z
    𝟐

    𝒙 +𝒚
    𝒙 +𝒚

    𝟐

    Không phải đa thức

    2.Đa thức thu gọn
    Cho đa thức: P= x3 +2x2y +x2y +3xy2 + y3
    + thức
    (2
    +1)x
    +3xy
    + đơn
    ycho trong
    Thực hiện phép cộng P=
    các xđơn
    đồng
    dạng
    Trong
    đaythức
    Psao

    thức đa thức P
    không còn hai đơn thức
    2 dạng.
    đồng2dạng
    P=nào
    x3 +đồng
    3xnào
    y +3xy
    + y3 với nhau?
    3

    2

    2

    3

    Sau khi thu gọn đa thức P có đơn thức
    Thu gọn đa thức
    nhiều
    là với
    làmnhau
    cho trong
    đa thức đó không
    nào
    đồngbiến
    dạng
    không?
    còn đơn thức nào đồng dạng.

    Ví dụ 6
    Thu gọn đa thức: Q= x2 + y2+z2 + xy +xy +yz +yz + 2xz
    Giải
    Ta có: Q= x2 + y2+z2 + xy +xy +yz +yz + 2xz
    Q= x2 + y2+z2 + (xy +xy) + (yz +yz) + 2xz
    Q= x2 + y2+z2 + 2xy + 2yz + 2xz

    Thu gọn đa thức:
    R = x3 – 2x2y – x2y + 3xy2 – y3
    Giải:
    R = x3 – 2x2y – x2y + 3xy2 – y3
    R = x3 + (- 2 – 1)x2y + 3xy2 – y3
    R = x3 - 3x2y + 3xy2 – y3

    3. Giá trị của đa thức
    Cho đa thức: P= x2 – y2
    Thay x= 1; y=1 vào đa thức P ta có:
    P= 12 – 12
    Đa thức
    được
    TínhP giá
    trịxác
    củađịnh
    P tại
    Đa thức P được xác định
    P= 0
    bằng biểu
    nào?
    x =thức
    1; y=
    1
    bằng biểu thức P= x2 - y2
    Vậy giá trị của P tại x =1; y=1 là 0
    Nhận xét

    Để tính giá trị của một đa thức tại
    những giá trị cho trước của biến, ta
    thay những giá trị cho trước đó vào
    biểu thức xác định đa thức rồi thực
    hiện phép tính.

    Ví dụ 7

    Tính giá trị của biểu thức:
    P= x2 - 2xy + y2 tại x =1 ; y= 1
    Giải
    Giá trị của đa thức P tại x = 1; y=1 là:
    P= 12 – 2.1.1 + 12
    P= 1- 2 +1
    P= 0
    KL: Giá trị của đa thức P tại x = 1; y=1 là: 0

    Tính giá trị của đa thức:
    Q= x3 - 3x2y + 3xy2 – y3 tại x =2 ; y= 1
    Giải
    Giá trị của đa thức Q tại x = 2; y=1 là:
    Q= 23 – 3.22.1 + 3.2.12 – 13
    Q= 8 – 12 + 6 – 1
    Q=1
    KL: Giá trị của đa thức Q tại x = 2; y=1 là: 1

    Bài 1:
    a) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    xy2z3 ; 3 -2x3y2z ; - x4yxz2 ; x2(y3-z3)
    b) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
    2- x+y ; - 5x2yz3 + xy2z x +1 ; ; + 2y – 3z
    2 3
    4
    2
    xy
    z
    ;
    x
    yxz
    a) Đơn thức là:

    Giải

    2
    3
    2
    2x+y
    ;
    5x
    yz
    +
    xy
    z x +1
    b) Đa thức là:

    Bài 2
    Thu gọn mỗi đơn thức sau:
    a) - x2yxy3
    Giải
    a) - x2yxy3
    = - x3y4

    b)
    0,5x2yzxy3
    b)
    3
    0,5x2yzxy
    = 0,5x3y4z

    Bài 3
    Chỉ ra các đơn thức đồng dạng trong mỗi trường hợp sau:
    a)x3y5; - x3y5 và x3y5
    b) x2y3 và
    2 7
    x
    y
    Giải
    a) x3y5; - x3y5 và x3y5 là đơn thức đồng dạng
    vì có hệ số khác 0 và cùng phần biến
    b) x2y3 và x2y7 không là đơn thức đồng dạng
    vì phần biến khác nhau

    Bài 4
    Thực hiện phép tính:
    a) 9x3y6 + 4x3y6 +7x3y6
    Giải
    a) 9x3y6 + 4x3y6 +7x3y6
    = (9+ 4 +7)x3y6
    =
    20x3y6

    b) 9x5y6 – 14x5y6
    +5x5y6
    b) 9x5y6 – 14x5y6
    5 6
    +5x
    = (9 y– 14 +5)x5y6
    =
    0

    Bài 5

    Thu gọn mỗi đa thức sau:
    a) A=13x2y + 4 + 8xy 2
    6x
    y - 9 2y – 40,6xy2 +3,6xy2 b) B=4,4x
    1,4x2y -26
    Giải
    a) A= 13x2y + 4 + 8xy 6x2y
    9 2y -6x2y + 8xy + 4=- 13x
    =
    7x2y
    + 8xy
    9
    5 4,4x2y – 40,6xy2 +3,6xy2 b) B=
    1,4x
    -262y -1,4x2y – 40,6xy2 +3,6xy2 =2y4,4x
    =
    3x2y
    – 37xy2
    26

    Bài 6

    Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
    a) P= x3y -14y3 -6xy2 +2 tại x= -1;y=0,5
    b) Q= 15x2y -5xy2 +7xy -21 tại x= 0,2 ; y = -1,2
    Giải
    a)Thay x= -1; y= 0,5 vào đa thức P
    P= (-1)3.0,5 -14.0,53 -6.(-1).
    2
    (0,5)
    P= - +2
    + +2
    P=
    KL: Giá trị của biểu thức P khi x= -1; y= 0,5 là :

    Bài 6

    Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
    a) P= x3y -14y3 -6xy2 +2 tại x= -1;y=0,5
    b) Q= 15x2y -5xy2 +7xy -21 tại x= 0,2 ; y = -1,2
    Giải
    b) Thay x= 0,2; y= -1,2 vào đa thức Q
    Q= 15.0,22. (-1,2) – 5. 0,2.(-1,2)2 +7.0,2.(-1,2) 21
    Q=
    +
    - 21
    Q=
    KL: Giá trị của biểu thức Q khi x= 0,2; y= -1,2 là :

    BẬC CỦA ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
    1. Bậc của đơn thức
    Trong đơn thức 2xy4z5 có :
    -biến x có số mũ là 1
    Tổng số mũ của tất cả các biến có trong
    -biến y có số mũ 4
    đơn thức trên là :1+4+5 =10.
    -biến z có số mũ 5
    =>Ta nói bậc của đơn thức đó là 10
    Ta có định nghĩa sau: Bậc của đơn thức (thu gọn) có hệ số khác 0 là
    tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
    Ta quy ước: Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

    BẬC CỦA ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
    2. Bậc của đa thức
    Cho đa thức (thu gọn) :P= 2x5 +3x2y2 +3xy2 + 2y3.
    Nhận thấy:Bậc cao nhất của các đơn thức trong dạng thu gọn của P là 5.
    Ta nói bậc của đa thức P là 5.
    Ta có định nghĩa sau: Bậc của đa thức là bậc cao nhất của các đơn thức
    trong dạng thu gọn của đa thức đó.
    Chú ý:
    -Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
    -Ta quy ước:Số thực khác 0 là đa thức bậc không. Số 0 là đa thức không
    có bậc.
     
    Gửi ý kiến

    VIDEO HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG