Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phụ lục 3 - Toán 6 Cánh Diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
Ngày gửi: 16h:14' 07-06-2024
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
Ngày gửi: 16h:14' 07-06-2024
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: TH&THCS Tiến Tới
TỔ: Khoa học tự nhiên
Họ và tên giáo viên: Vũ Thành Đạt
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
1.1. Số học và thống kê, xác suất
STT
1
2
3
4
5
6
7
Bài học
(1)
§1. Tập hợp
§2. Tập hợp các số tự nhiên
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự
nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 6
Năm học: 2023 - 2024
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN
1
Một số hình ảnh minh họa về sưu tập
02
tem, phiếu bài học cho HS, bảng, bút
1
viết cho các nhóm.
1
Một số bảng biểu có các số lớn, bảng
03
ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30,
2
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
2
cho các nhóm.
02
2
Bảng tính chất của phép cộng để trống
cột kí hiệu, bản đồ mô tả hành trình đi
3
từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh cho
bài học thêm trực quan, có sự tích hợp
với các môn học khác, phiếu bài học
cho học sinh, bảng, bút viết cho các
1
Địa điểm dạy
học
(5)
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
8
9
10
11
12
13
14
§4. Phép nhân, phép chia các số tự
nhiên
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự
nhiên
§6. Thứ tự thực hiện phép tính
02
03
02
3
4
4
4
5
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất
chia hết
03
5
6
6
18
§8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
01
6
19
§9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
01
7
21
22
§10. Số nguyên tố. Hợp số
02
23
§11. Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
02
24
25
Ôn tập giữa học kì I
Kiểm tra giữa học kì I
01
01
Phiếu bài học cho HS, máy chiếu,
bảng, bút viết cho các nhóm.
Một số bảng tình huống về thực hiện
thứ tự các phép tính, bảng, bút viết cho
các nhóm.
Kẻ sẵn bảng cho các hoạt động 2, 3, 4,
5, bảng, bút viết cho các nhóm, máy
chiếu.
Kẻ sẵn bảng thực hiện phép tính cho
các hoạt động 1, 2, phiếu bài bài học
cho HS, máy chiếu, bảng, bút viết cho
các nhóm.
Phiếu bài tập cho HS, máy chiếu, bảng,
bút viết cho các nhóm.
Máy chiếu, máy tính, thước thẳng,
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
cho các nhóm.
Bảng vẽ sẵn sơ đồ rẽ nhánh, phiếu bài
học cho HS, bảng, bút viết cho các
nhóm, máy chiếu.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
5
15
16
17
20
nhóm.
Bảng tính chất của phép nhân để trống
cột kí hiệu, phiếu bài học cho HS,
bảng, bút viết cho các nhóm.
3
7
7
8
8
8
9
2
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
§12. Ước chung và ước chung lớn
nhất
§13. Bội chung và bội chung nhỏ
nhất
Bài tập cuối chương I
§1. Số nguyên âm
§2. Tập hợp các số nguyên
§3. Phép cộng các số nguyên
§ 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc
dấu ngoặc
§ 5. Phép nhân số nguyên
§ 6. Phép chia hai số nguyên. Quan
9
9
Bảng gồm 2 dòng, nhiều cột để HS
điền các ước vào, bảng giống bài tập 2,
03
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
10
cho các nhóm.
10
Bảng có 2 dòng, nhiều cột để HS điền
03
10
các bội vào, phiếu bài học cho HS,
bảng, bút viết cho các nhóm.
11
11
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
02
11
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Chương II. SỐ NGUYÊN
Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
01
12
danh có độ cao dưới mực nước biển để
minh họa cho bài học được sinh động.
12
Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
danh có độ cao dưới mực nước biển,
12
03
trục số để minh họa cho bài học được
13
sinh động.
13
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
13
họa cho bài học được sinh động, máy
03
tính cầm tay.
14
14
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
02
họa cho bài học được sinh động, máy
14
tính cầm tay.
15
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
02
họa cho bài học được sinh động, máy
15
tính cầm tay.
03
15
Hình ảnh hoặc clip để minh họa cho
3
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
hệ chia hết trong tập hợp số nguyên
Ôn tập cuối học kì I
Kiểm tra cuối học kì I
HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
01
01
02
16
16
17
17
18
bài học được sinh động, máy tính cầm
tay.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, máy tính cầm tay
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
18
Mô hình về tiền giả định.
Sân trường
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
§ 1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
04
phân tích và xử lí dữ liệu
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
20
kép.
§ 2. Biểu đồ cột kép
02
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
20
kép.
§ 3. Mô hình xác xuất trong một
03
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
số trò chơi và thí nghiệm đơn
21
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
giản
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
21
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
21
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
4
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
§ 4. Xác xuất thực nghiệm trong
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
một số trò chơi và thí nghiệm
03
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
đơn giản
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Bài tập cuối chương IV
01
23
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
CHƯƠNG V. PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
23
nhóm, phiếu học tập.
§1. Phân số với tử và mẫu là số
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nguyên.
03
23
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
24
nhóm, phiếu học tập, đề.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
24
nhóm, phiếu học tập.
§2. So sánh các phân số. Hỗn số
02
dương
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
25
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
Ôn tập giữa kì II
01
25
nhóm, phiếu học tập
Kiểm tra giữa học kì II
01
26
Đề kiểm tra
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
03
26
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
5
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
73
27
74
27
75
28
76
§4. Phép nhân, phép chia phân
số
03
77
78
79
80
81
82
83
84
85
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
28
28
§5. Số thập phân
§6. Phép cộng, phép trừ số thập
phân
§7. Phép nhân, phép chia số thập
phân
§8. Ước lượng và làm tròn số
02
29
29
02
02
02
29
30
30
30
31
31
6
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
86
87
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
03
88
93
02
Kiểm tra cuối học kì II
01
Bài tập cuối chương V
95
98
Ôn tập cuối học kì II
§ 10. Hai bài toán về phân số
94
96
97
32
32
89
90
91
92
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
31
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
VÀ TRẢI NGHIỆM
CHỦ ĐỀ 2: Chỉ số khối cơ thể
(BMI)
1.2 Hình học
STT
Bài học
(1)
02
02
03
Số tiết
(2)
32
33
33
33
34
34
34
35
35
Biểu đồ đánh giá thể trạng trẻ em theo
BMI, Cân y tế. Thước đo chiều cao, phiếu
học tập.
35
Thời điểm
(3)
7
Thiết bị dạy học
(4)
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Sân trường
Sân trường
Sân trường
Địa điểm dạy học
(5)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
1
§1. Tam giác đều. Hình vuông.
eke, kéo, que tính, tam giác bằng bìa
2
03
Lục giác đều
cứng, các hình ảnh PPT về tam giác đều,
3
hình vuông, lục giác đều, bảng nhóm.
4
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
eke, kéo, mảnh bìa mỏng có dạng hình
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
03
5
thoi, bảng nhóm.
6
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
§3. Hình bình hành
01
7
eke
Ôn tập giữa học kì I
01
8
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
Kiểm tra giữa học kì I
01
9
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
10
eke, kéo, bìa mỏng hình bình hành,
§3. Hình bình hành
02
video có hình ảnh thực tế hình bình
11
hành.
12
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
§4. Hình thang cân
eke, kéo, bìa mỏng hình thang cân,
03
13
video hình ảnh thực tế hình thang cân.
14
15
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke,
§5. Hình có trục đối xứng
02
video minh họa các hình có trục đối
16
xứng.
Ôn tập cuối học kì I
01
16
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Kiểm tra cuối học kì I
01
17
Đề kiểm tra
17
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke
§6. Hình có tâm đối xứng
02
video minh họa các hình có tâm đối
18
xứng.
8
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
§7. Đối xứng trong thực tiễn
§1. Điểm, đường thẳng
§2. Hai đường thẳng cắt nhau.
Hai đường thẳng song song
§3. Đoạn thẳng
Ôn tập giữa học kì II
Kiểm tra giữa học kì II
§4. Tia
36
37
§5. Góc
38
39
Ôn tập cuối học kì II
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
01
18
eke, một số thiết bị có cấu trúc đối xứng
trong thực tiễn.
CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG
20
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
sơ đồ, bản đồ.
03
20
21
22
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
02
sơ đồ, bản đồ.
23
24
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
03
24
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
25
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
01
25
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
01
26
Đề kiểm tra
26
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
03
27
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
27
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
28
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
29
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
30
04
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
31
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
01
32
độ
9
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
40
41
42
Kiểm tra cuối học kì II
HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3: Sắp xếp thàng các vị
trí thẳng hàng
01
02
33
34
35
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, một số cọc thẳng,
dây.
2. Kiểm tra đánh giá thường xuyên, định kỳ
2.1. Kiểm tra định kì
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm
Giữa học kỳ 1
90 phút
Tuần 9
Tháng
10/2022
Yêu cầu cần đạt
Phòng học
Sân trường
Sân trường
Hình thức
1. Kiến thức
Viết trên
- Nắm được khái niệm tập hợp, lũy thừa, số nguyên tố, hợp số.
giấy( Trắc
- Kiểm tra được một số là số nguyên tố, hợp số.
nghiệm+ tự
- Biết đọc và viết số thập phân.
luận)
- Thực hiện đúng thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có
ngoặc, không có ngoặc.
- Tìm được bội, ước của một số cho trước.
- Vận dụng được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu, một
tích để làm một số bài toán thực tế đơn giản.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 (cho 3, cho 9)để
nhận ra một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 (cho 3,
cho 9) hay không.
- Nhận biết được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi với các đặc điểm của các hình đó.
- Vẽ được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật,
hình thoi với các yếu tố cho trước.
- Tính được chu vi, diện tích tam giác đều, hình vuông, hình chữ
nhật, hình thoi khi biết các yếu tố về cạnh, đường chéo.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực sử
10
Cuối học kỳ 1
90 phút
Giữa học kỳ 2
90 phút
Tuần 17
Tháng
12/2022
Tuần 26
dụng công cụ, phương tiện học toán, năng lực tư duy và lập luận
toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực mô hình hóa toán
học.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
- Biết thứ tự trong tập N, Z; biểu diễn số nguyên trên trục số; so
sánh hai số nguyên.
- Tìm được ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung
nhỏ nhất của một số tự nhiên.
- Vận dụng được quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên,
quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của
phép cộng trong tập Z để tính giá trị của biểu thức, tính nhanh, tìm
số.
Viết trên
- Nhận biết được hình bình hành, hình thang cân với các đặc điểm
giấy( Trắc
của các hình đó.
nghiệm+ tự
- Vẽ được hình bình hành, hình thang cân với các yếu tố cho trước.
luận)
- Tính được chu vi, diện tích hình bình hành khi biết các yếu tố về
cạnh, chiều cao.
- Biết được một số vật thể có hình dạng hình bình hành, hình thang
cân trong thực tế.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học
toán.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
Viết trên
- Viết và mô tả các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; giấy( Trắc
biểu đồ cột đơn; biểu đồ cột kép.
nghiệm+ tự
- Giải quyết được vấn đề đơn giản hoặc nhận biết các quy luật đơn
luận)
giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
11
Tháng
3/2023
Cuối học kỳ 2
90 phút
Tuần 33
Tháng
5/2023
biểu đồ tranh; biểu đồ cột đơn, biểu đồ cột kép.
- Biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
các môn học ở chương trình lớp 6 và trong thực tiễn.
- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau; Nhận biết và chứng
minh hai phân số bằng nhau hay không bằng nhau; Biết tìm một
phân số bằng phân số đã cho.
- So sánh được hai phân số, nắm được khái niệm phân số dương,
phân số âm, tính chất bắc cầu trong so sánh phân số. Biết viết một
phân số thành hỗn số và ngược lại.
- Nhận biết được điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai
đường thẳng song song, đoạn thẳng.
- Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến
điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng
song song, đoạn thẳng.
2. Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tự
học, năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giao tiếp toán học;
năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
Viết trên
- Biết so sánh hai phân số, hai số thập phân cho trước.
giấy( Trắc
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số, số nghiệm+ tự
thập phân.
luận)
- Có ý thức quan sát đặc điểm phép tính rồi vận dụng các tính chất
của phép tính, qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh và đúng.
- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ số phần trăm của hai đại
lượng cùng đơn vị đo.
- Giải quyết được vấn đề trong thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính về phân số, số thập phân.
- Nhận biết được tia, góc (khái niệm, hai tia đối nhau, trùng nhau,
tổng của góc, các góc đặc biệt, số đo góc);
12
2.2. Kiểm tra thường xuyên
Tuần kiểm tra
Thời gian
- Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến tia;
- Biết đo góc, so sánh hai góc.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán
học.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Nội dung kiểm tra
Tuần 16
Tuần 14
15 phút
15 phút
Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
Hình thang cân
Tuần 28
Tuần 27
15 phút
15 phút
Phép nhân, phép chia phân số
Tia
Hình thức kiểm tra
Kì II
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục)
Giáo viên
Đường Hoa, ngày 30 tháng 8 năm 2023
GIÁO VIÊN
Vũ Thành Đạt
Chu Văn Việt
13
TỔ: Khoa học tự nhiên
Họ và tên giáo viên: Vũ Thành Đạt
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
1.1. Số học và thống kê, xác suất
STT
1
2
3
4
5
6
7
Bài học
(1)
§1. Tập hợp
§2. Tập hợp các số tự nhiên
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự
nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 6
Năm học: 2023 - 2024
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN
1
Một số hình ảnh minh họa về sưu tập
02
tem, phiếu bài học cho HS, bảng, bút
1
viết cho các nhóm.
1
Một số bảng biểu có các số lớn, bảng
03
ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30,
2
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
2
cho các nhóm.
02
2
Bảng tính chất của phép cộng để trống
cột kí hiệu, bản đồ mô tả hành trình đi
3
từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh cho
bài học thêm trực quan, có sự tích hợp
với các môn học khác, phiếu bài học
cho học sinh, bảng, bút viết cho các
1
Địa điểm dạy
học
(5)
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
8
9
10
11
12
13
14
§4. Phép nhân, phép chia các số tự
nhiên
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự
nhiên
§6. Thứ tự thực hiện phép tính
02
03
02
3
4
4
4
5
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất
chia hết
03
5
6
6
18
§8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
01
6
19
§9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
01
7
21
22
§10. Số nguyên tố. Hợp số
02
23
§11. Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
02
24
25
Ôn tập giữa học kì I
Kiểm tra giữa học kì I
01
01
Phiếu bài học cho HS, máy chiếu,
bảng, bút viết cho các nhóm.
Một số bảng tình huống về thực hiện
thứ tự các phép tính, bảng, bút viết cho
các nhóm.
Kẻ sẵn bảng cho các hoạt động 2, 3, 4,
5, bảng, bút viết cho các nhóm, máy
chiếu.
Kẻ sẵn bảng thực hiện phép tính cho
các hoạt động 1, 2, phiếu bài bài học
cho HS, máy chiếu, bảng, bút viết cho
các nhóm.
Phiếu bài tập cho HS, máy chiếu, bảng,
bút viết cho các nhóm.
Máy chiếu, máy tính, thước thẳng,
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
cho các nhóm.
Bảng vẽ sẵn sơ đồ rẽ nhánh, phiếu bài
học cho HS, bảng, bút viết cho các
nhóm, máy chiếu.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
5
15
16
17
20
nhóm.
Bảng tính chất của phép nhân để trống
cột kí hiệu, phiếu bài học cho HS,
bảng, bút viết cho các nhóm.
3
7
7
8
8
8
9
2
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
§12. Ước chung và ước chung lớn
nhất
§13. Bội chung và bội chung nhỏ
nhất
Bài tập cuối chương I
§1. Số nguyên âm
§2. Tập hợp các số nguyên
§3. Phép cộng các số nguyên
§ 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc
dấu ngoặc
§ 5. Phép nhân số nguyên
§ 6. Phép chia hai số nguyên. Quan
9
9
Bảng gồm 2 dòng, nhiều cột để HS
điền các ước vào, bảng giống bài tập 2,
03
phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
10
cho các nhóm.
10
Bảng có 2 dòng, nhiều cột để HS điền
03
10
các bội vào, phiếu bài học cho HS,
bảng, bút viết cho các nhóm.
11
11
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
02
11
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Chương II. SỐ NGUYÊN
Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
01
12
danh có độ cao dưới mực nước biển để
minh họa cho bài học được sinh động.
12
Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
danh có độ cao dưới mực nước biển,
12
03
trục số để minh họa cho bài học được
13
sinh động.
13
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
13
họa cho bài học được sinh động, máy
03
tính cầm tay.
14
14
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
02
họa cho bài học được sinh động, máy
14
tính cầm tay.
15
Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
02
họa cho bài học được sinh động, máy
15
tính cầm tay.
03
15
Hình ảnh hoặc clip để minh họa cho
3
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
hệ chia hết trong tập hợp số nguyên
Ôn tập cuối học kì I
Kiểm tra cuối học kì I
HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
01
01
02
16
16
17
17
18
bài học được sinh động, máy tính cầm
tay.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, máy tính cầm tay
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
18
Mô hình về tiền giả định.
Sân trường
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
§ 1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
04
phân tích và xử lí dữ liệu
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
19
chiếu.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
20
kép.
§ 2. Biểu đồ cột kép
02
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
20
kép.
§ 3. Mô hình xác xuất trong một
03
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
số trò chơi và thí nghiệm đơn
21
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
giản
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
21
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
21
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
4
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
§ 4. Xác xuất thực nghiệm trong
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
một số trò chơi và thí nghiệm
03
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
đơn giản
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
22
bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
Bài tập cuối chương IV
01
23
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
CHƯƠNG V. PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
23
nhóm, phiếu học tập.
§1. Phân số với tử và mẫu là số
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nguyên.
03
23
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
24
nhóm, phiếu học tập, đề.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
24
nhóm, phiếu học tập.
§2. So sánh các phân số. Hỗn số
02
dương
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
25
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
Ôn tập giữa kì II
01
25
nhóm, phiếu học tập
Kiểm tra giữa học kì II
01
26
Đề kiểm tra
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
03
26
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
5
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
73
27
74
27
75
28
76
§4. Phép nhân, phép chia phân
số
03
77
78
79
80
81
82
83
84
85
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
28
28
§5. Số thập phân
§6. Phép cộng, phép trừ số thập
phân
§7. Phép nhân, phép chia số thập
phân
§8. Ước lượng và làm tròn số
02
29
29
02
02
02
29
30
30
30
31
31
6
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
86
87
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
03
88
93
02
Kiểm tra cuối học kì II
01
Bài tập cuối chương V
95
98
Ôn tập cuối học kì II
§ 10. Hai bài toán về phân số
94
96
97
32
32
89
90
91
92
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
nhóm, phiếu học tập.
31
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
VÀ TRẢI NGHIỆM
CHỦ ĐỀ 2: Chỉ số khối cơ thể
(BMI)
1.2 Hình học
STT
Bài học
(1)
02
02
03
Số tiết
(2)
32
33
33
33
34
34
34
35
35
Biểu đồ đánh giá thể trạng trẻ em theo
BMI, Cân y tế. Thước đo chiều cao, phiếu
học tập.
35
Thời điểm
(3)
7
Thiết bị dạy học
(4)
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Sân trường
Sân trường
Sân trường
Địa điểm dạy học
(5)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
1
§1. Tam giác đều. Hình vuông.
eke, kéo, que tính, tam giác bằng bìa
2
03
Lục giác đều
cứng, các hình ảnh PPT về tam giác đều,
3
hình vuông, lục giác đều, bảng nhóm.
4
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
eke, kéo, mảnh bìa mỏng có dạng hình
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
03
5
thoi, bảng nhóm.
6
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
§3. Hình bình hành
01
7
eke
Ôn tập giữa học kì I
01
8
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
Kiểm tra giữa học kì I
01
9
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
10
eke, kéo, bìa mỏng hình bình hành,
§3. Hình bình hành
02
video có hình ảnh thực tế hình bình
11
hành.
12
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
§4. Hình thang cân
eke, kéo, bìa mỏng hình thang cân,
03
13
video hình ảnh thực tế hình thang cân.
14
15
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke,
§5. Hình có trục đối xứng
02
video minh họa các hình có trục đối
16
xứng.
Ôn tập cuối học kì I
01
16
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Kiểm tra cuối học kì I
01
17
Đề kiểm tra
17
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke
§6. Hình có tâm đối xứng
02
video minh họa các hình có tâm đối
18
xứng.
8
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
§7. Đối xứng trong thực tiễn
§1. Điểm, đường thẳng
§2. Hai đường thẳng cắt nhau.
Hai đường thẳng song song
§3. Đoạn thẳng
Ôn tập giữa học kì II
Kiểm tra giữa học kì II
§4. Tia
36
37
§5. Góc
38
39
Ôn tập cuối học kì II
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
01
18
eke, một số thiết bị có cấu trúc đối xứng
trong thực tiễn.
CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG
20
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
sơ đồ, bản đồ.
03
20
21
22
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
02
sơ đồ, bản đồ.
23
24
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
03
24
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
25
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
01
25
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
01
26
Đề kiểm tra
26
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
03
27
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
27
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
28
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
29
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
30
04
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
31
độ
Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
01
32
độ
9
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng thi
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
Phòng học
40
41
42
Kiểm tra cuối học kì II
HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3: Sắp xếp thàng các vị
trí thẳng hàng
01
02
33
34
35
Đề kiểm tra
Máy tính, máy chiếu, một số cọc thẳng,
dây.
2. Kiểm tra đánh giá thường xuyên, định kỳ
2.1. Kiểm tra định kì
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm
Giữa học kỳ 1
90 phút
Tuần 9
Tháng
10/2022
Yêu cầu cần đạt
Phòng học
Sân trường
Sân trường
Hình thức
1. Kiến thức
Viết trên
- Nắm được khái niệm tập hợp, lũy thừa, số nguyên tố, hợp số.
giấy( Trắc
- Kiểm tra được một số là số nguyên tố, hợp số.
nghiệm+ tự
- Biết đọc và viết số thập phân.
luận)
- Thực hiện đúng thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có
ngoặc, không có ngoặc.
- Tìm được bội, ước của một số cho trước.
- Vận dụng được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu, một
tích để làm một số bài toán thực tế đơn giản.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 (cho 3, cho 9)để
nhận ra một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 (cho 3,
cho 9) hay không.
- Nhận biết được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi với các đặc điểm của các hình đó.
- Vẽ được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật,
hình thoi với các yếu tố cho trước.
- Tính được chu vi, diện tích tam giác đều, hình vuông, hình chữ
nhật, hình thoi khi biết các yếu tố về cạnh, đường chéo.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực sử
10
Cuối học kỳ 1
90 phút
Giữa học kỳ 2
90 phút
Tuần 17
Tháng
12/2022
Tuần 26
dụng công cụ, phương tiện học toán, năng lực tư duy và lập luận
toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực mô hình hóa toán
học.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
- Biết thứ tự trong tập N, Z; biểu diễn số nguyên trên trục số; so
sánh hai số nguyên.
- Tìm được ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung
nhỏ nhất của một số tự nhiên.
- Vận dụng được quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên,
quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của
phép cộng trong tập Z để tính giá trị của biểu thức, tính nhanh, tìm
số.
Viết trên
- Nhận biết được hình bình hành, hình thang cân với các đặc điểm
giấy( Trắc
của các hình đó.
nghiệm+ tự
- Vẽ được hình bình hành, hình thang cân với các yếu tố cho trước.
luận)
- Tính được chu vi, diện tích hình bình hành khi biết các yếu tố về
cạnh, chiều cao.
- Biết được một số vật thể có hình dạng hình bình hành, hình thang
cân trong thực tế.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học
toán.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
Viết trên
- Viết và mô tả các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; giấy( Trắc
biểu đồ cột đơn; biểu đồ cột kép.
nghiệm+ tự
- Giải quyết được vấn đề đơn giản hoặc nhận biết các quy luật đơn
luận)
giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
11
Tháng
3/2023
Cuối học kỳ 2
90 phút
Tuần 33
Tháng
5/2023
biểu đồ tranh; biểu đồ cột đơn, biểu đồ cột kép.
- Biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
các môn học ở chương trình lớp 6 và trong thực tiễn.
- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau; Nhận biết và chứng
minh hai phân số bằng nhau hay không bằng nhau; Biết tìm một
phân số bằng phân số đã cho.
- So sánh được hai phân số, nắm được khái niệm phân số dương,
phân số âm, tính chất bắc cầu trong so sánh phân số. Biết viết một
phân số thành hỗn số và ngược lại.
- Nhận biết được điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai
đường thẳng song song, đoạn thẳng.
- Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến
điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng
song song, đoạn thẳng.
2. Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tự
học, năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giao tiếp toán học;
năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1. Kiến thức
Viết trên
- Biết so sánh hai phân số, hai số thập phân cho trước.
giấy( Trắc
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số, số nghiệm+ tự
thập phân.
luận)
- Có ý thức quan sát đặc điểm phép tính rồi vận dụng các tính chất
của phép tính, qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh và đúng.
- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ số phần trăm của hai đại
lượng cùng đơn vị đo.
- Giải quyết được vấn đề trong thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính về phân số, số thập phân.
- Nhận biết được tia, góc (khái niệm, hai tia đối nhau, trùng nhau,
tổng của góc, các góc đặc biệt, số đo góc);
12
2.2. Kiểm tra thường xuyên
Tuần kiểm tra
Thời gian
- Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến tia;
- Biết đo góc, so sánh hai góc.
2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán
học.
3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Nội dung kiểm tra
Tuần 16
Tuần 14
15 phút
15 phút
Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
Hình thang cân
Tuần 28
Tuần 27
15 phút
15 phút
Phép nhân, phép chia phân số
Tia
Hình thức kiểm tra
Kì II
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
Trắc nghiệm + Tự luận
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục)
Giáo viên
Đường Hoa, ngày 30 tháng 8 năm 2023
GIÁO VIÊN
Vũ Thành Đạt
Chu Văn Việt
13
 






Các ý kiến mới nhất