Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thành Đạt)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phụ lục 3 - Toán 6 Cánh Diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: VŨ THÀNH ĐẠT
    Ngày gửi: 16h:14' 07-06-2024
    Dung lượng: 55.9 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG: TH&THCS Tiến Tới
    TỔ: Khoa học tự nhiên
    Họ và tên giáo viên: Vũ Thành Đạt

    I. Kế hoạch dạy học
    1. Phân phối chương trình
    1.1. Số học và thống kê, xác suất
    STT

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7

    Bài học
    (1)

    §1. Tập hợp

    §2. Tập hợp các số tự nhiên
    §3. Phép cộng, phép trừ các số tự
    nhiên

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
    MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 6
    Năm học: 2023 - 2024

    Số tiết
    (2)

    Thời điểm
    (3)

    Thiết bị dạy học
    (4)

    CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN
    1
    Một số hình ảnh minh họa về sưu tập
    02
    tem, phiếu bài học cho HS, bảng, bút
    1
    viết cho các nhóm.
    1
    Một số bảng biểu có các số lớn, bảng
    03
    ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30,
    2
    phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
    2
    cho các nhóm.
    02
    2
    Bảng tính chất của phép cộng để trống
    cột kí hiệu, bản đồ mô tả hành trình đi
    3
    từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh cho
    bài học thêm trực quan, có sự tích hợp
    với các môn học khác, phiếu bài học
    cho học sinh, bảng, bút viết cho các
    1

    Địa điểm dạy
    học
    (5)
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14

    §4. Phép nhân, phép chia các số tự
    nhiên
    §5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự
    nhiên
    §6. Thứ tự thực hiện phép tính

    02
    03
    02

    3
    4
    4
    4
    5

    §7. Quan hệ chia hết. Tính chất
    chia hết

    03

    5
    6
    6

    18

    §8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

    01

    6

    19

    §9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

    01

    7

    21
    22

    §10. Số nguyên tố. Hợp số

    02

    23

    §11. Phân tích một số ra thừa số
    nguyên tố

    02

    24
    25

    Ôn tập giữa học kì I
    Kiểm tra giữa học kì I

    01
    01

    Phiếu bài học cho HS, máy chiếu,
    bảng, bút viết cho các nhóm.
    Một số bảng tình huống về thực hiện
    thứ tự các phép tính, bảng, bút viết cho
    các nhóm.
    Kẻ sẵn bảng cho các hoạt động 2, 3, 4,
    5, bảng, bút viết cho các nhóm, máy
    chiếu.
    Kẻ sẵn bảng thực hiện phép tính cho
    các hoạt động 1, 2, phiếu bài bài học
    cho HS, máy chiếu, bảng, bút viết cho
    các nhóm.
    Phiếu bài tập cho HS, máy chiếu, bảng,
    bút viết cho các nhóm.
    Máy chiếu, máy tính, thước thẳng,
    phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
    cho các nhóm.
    Bảng vẽ sẵn sơ đồ rẽ nhánh, phiếu bài
    học cho HS, bảng, bút viết cho các
    nhóm, máy chiếu.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Đề kiểm tra

    5

    15
    16
    17

    20

    nhóm.
    Bảng tính chất của phép nhân để trống
    cột kí hiệu, phiếu bài học cho HS,
    bảng, bút viết cho các nhóm.

    3

    7
    7
    8
    8
    8
    9
    2

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41
    42
    43
    44
    45

    §12. Ước chung và ước chung lớn
    nhất
    §13. Bội chung và bội chung nhỏ
    nhất
    Bài tập cuối chương I

    §1. Số nguyên âm

    §2. Tập hợp các số nguyên

    §3. Phép cộng các số nguyên
    § 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc
    dấu ngoặc
    § 5. Phép nhân số nguyên
    § 6. Phép chia hai số nguyên. Quan

    9
    9

    Bảng gồm 2 dòng, nhiều cột để HS
    điền các ước vào, bảng giống bài tập 2,
    03
    phiếu bài học cho HS, bảng, bút viết
    10
    cho các nhóm.
    10
    Bảng có 2 dòng, nhiều cột để HS điền
    03
    10
    các bội vào, phiếu bài học cho HS,
    bảng, bút viết cho các nhóm.
    11
    11
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
    02
    11
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Chương II. SỐ NGUYÊN
    Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
    01
    12
    danh có độ cao dưới mực nước biển để
    minh họa cho bài học được sinh động.
    12
    Hình ảnh hoặc clip về nhiệt độ âm, địa
    danh có độ cao dưới mực nước biển,
    12
    03
    trục số để minh họa cho bài học được
    13
    sinh động.
    13
    Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
    13
    họa cho bài học được sinh động, máy
    03
    tính cầm tay.
    14
    14
    Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
    02
    họa cho bài học được sinh động, máy
    14
    tính cầm tay.
    15
    Hình ảnh hoặc clip về trục số để minh
    02
    họa cho bài học được sinh động, máy
    15
    tính cầm tay.
    03
    15
    Hình ảnh hoặc clip để minh họa cho
    3

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59
    60

    hệ chia hết trong tập hợp số nguyên
    Ôn tập cuối học kì I
    Kiểm tra cuối học kì I
    HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
    TRẢI NGHIỆM
    Chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh

    01
    01
    02

    16
    16
    17
    17
    18

    bài học được sinh động, máy tính cầm
    tay.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Đề kiểm tra
    Máy tính, máy chiếu, máy tính cầm tay

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    18

    Mô hình về tiền giả định.

    Sân trường

    CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
    Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
    19
    chiếu.
    Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
    19
    chiếu.
    § 1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
    04
    phân tích và xử lí dữ liệu
    Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
    19
    chiếu.
    Thước kẻ, biểu đồ, Máy tính, máy
    19
    chiếu.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
    20
    kép.
    § 2. Biểu đồ cột kép
    02
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, biểu đồ
    20
    kép.
    § 3. Mô hình xác xuất trong một
    03
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    số trò chơi và thí nghiệm đơn
    21
    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    giản
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    21
    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    21
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    4

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    61
    62
    63
    64
    65
    66
    67
    68
    69
    70
    71
    72

    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    22
    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    § 4. Xác xuất thực nghiệm trong
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    một số trò chơi và thí nghiệm
    03
    22
    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    đơn giản
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    Máy tính, máy chiếu, hộp kín có ba quả
    22
    bóng có màu sắc khác nhau, cùng kích
    thước, khối lượng, đồng xu, xúc xắc.
    Bài tập cuối chương IV
    01
    23
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    CHƯƠNG V. PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    23
    nhóm, phiếu học tập.
    §1. Phân số với tử và mẫu là số
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nguyên.
    03
    23
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    24
    nhóm, phiếu học tập, đề.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    24
    nhóm, phiếu học tập.
    §2. So sánh các phân số. Hỗn số
    02
    dương
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    25
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    Ôn tập giữa kì II
    01
    25
    nhóm, phiếu học tập
    Kiểm tra giữa học kì II
    01
    26
    Đề kiểm tra
    §3. Phép cộng, phép trừ phân số
    03
    26
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    5

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng thi
    Phòng học

    73

    27

    74

    27

    75

    28

    76

    §4. Phép nhân, phép chia phân
    số

    03

    77
    78
    79
    80
    81
    82
    83
    84
    85

    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    phụ, bảng nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.

    28
    28

    §5. Số thập phân

    §6. Phép cộng, phép trừ số thập
    phân
    §7. Phép nhân, phép chia số thập
    phân
    §8. Ước lượng và làm tròn số

    02

    29
    29

    02

    02

    02

    29
    30
    30
    30
    31
    31

    6

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    86
    87

    §9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm

    03

    88

    93

    02

    Kiểm tra cuối học kì II

    01

    Bài tập cuối chương V

    95

    98

    Ôn tập cuối học kì II

    § 10. Hai bài toán về phân số

    94

    96
    97

    32
    32

    89
    90
    91
    92

    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Đề kiểm tra
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, bảng
    nhóm, phiếu học tập.

    31

    HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
    VÀ TRẢI NGHIỆM
    CHỦ ĐỀ 2: Chỉ số khối cơ thể
    (BMI)

    1.2 Hình học
    STT

    Bài học
    (1)

    02

    02

    03

    Số tiết
    (2)

    32
    33
    33
    33
    34
    34
    34
    35
    35

    Biểu đồ đánh giá thể trạng trẻ em theo
    BMI, Cân y tế. Thước đo chiều cao, phiếu
    học tập.

    35

    Thời điểm
    (3)
    7

    Thiết bị dạy học
    (4)

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng thi
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Sân trường
    Sân trường
    Sân trường

    Địa điểm dạy học
    (5)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20

    CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    1
    §1. Tam giác đều. Hình vuông.
    eke, kéo, que tính, tam giác bằng bìa
    2
    03
    Lục giác đều
    cứng, các hình ảnh PPT về tam giác đều,
    3
    hình vuông, lục giác đều, bảng nhóm.
    4
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    eke, kéo, mảnh bìa mỏng có dạng hình
    §2. Hình chữ nhật. Hình thoi
    03
    5
    thoi, bảng nhóm.
    6
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    §3. Hình bình hành
    01
    7
    eke
    Ôn tập giữa học kì I
    01
    8
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ.
    Kiểm tra giữa học kì I
    01
    9
    Đề kiểm tra
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    10
    eke, kéo, bìa mỏng hình bình hành,
    §3. Hình bình hành
    02
    video có hình ảnh thực tế hình bình
    11
    hành.
    12
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    §4. Hình thang cân
    eke, kéo, bìa mỏng hình thang cân,
    03
    13
    video hình ảnh thực tế hình thang cân.
    14
    15
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke,
    §5. Hình có trục đối xứng
    02
    video minh họa các hình có trục đối
    16
    xứng.
    Ôn tập cuối học kì I
    01
    16
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Kiểm tra cuối học kì I
    01
    17
    Đề kiểm tra
    17
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, eke
    §6. Hình có tâm đối xứng
    02
    video minh họa các hình có tâm đối
    18
    xứng.
    8

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng thi
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng thi
    Phòng học
    Phòng học

    21

    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35

    §7. Đối xứng trong thực tiễn

    §1. Điểm, đường thẳng
    §2. Hai đường thẳng cắt nhau.
    Hai đường thẳng song song
    §3. Đoạn thẳng
    Ôn tập giữa học kì II
    Kiểm tra giữa học kì II
    §4. Tia

    36
    37

    §5. Góc

    38
    39

    Ôn tập cuối học kì II

    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa,
    01
    18
    eke, một số thiết bị có cấu trúc đối xứng
    trong thực tiễn.
    CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG
    20
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
    sơ đồ, bản đồ.
    03
    20
    21
    22
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, sợi chỉ,
    02
    sơ đồ, bản đồ.
    23
    24
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
    03
    24
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
    25
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, compa
    01
    25
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    01
    26
    Đề kiểm tra
    26
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    03
    27
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    27
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
    28
    độ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
    29
    độ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
    30
    04
    độ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
    31
    độ
    Máy tính, máy chiếu, thước kẻ, thước đo
    01
    32
    độ
    9

    Phòng học

    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng thi
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học
    Phòng học

    40
    41
    42

    Kiểm tra cuối học kì II
    HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ
    TRẢI NGHIỆM
    Chủ đề 3: Sắp xếp thàng các vị
    trí thẳng hàng

    01
    02

    33
    34
    35

    Đề kiểm tra
    Máy tính, máy chiếu, một số cọc thẳng,
    dây.

    2. Kiểm tra đánh giá thường xuyên, định kỳ
    2.1. Kiểm tra định kì
    Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm
    Giữa học kỳ 1

    90 phút

    Tuần 9
    Tháng
    10/2022

    Yêu cầu cần đạt

    Phòng học
    Sân trường
    Sân trường

    Hình thức

    1. Kiến thức
    Viết trên
    - Nắm được khái niệm tập hợp, lũy thừa, số nguyên tố, hợp số.
    giấy( Trắc
    - Kiểm tra được một số là số nguyên tố, hợp số.
    nghiệm+ tự
    - Biết đọc và viết số thập phân.
    luận)
    - Thực hiện đúng thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có
    ngoặc, không có ngoặc.
    - Tìm được bội, ước của một số cho trước.
    - Vận dụng được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu, một
    tích để làm một số bài toán thực tế đơn giản.
    - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 (cho 3, cho 9)để
    nhận ra một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 (cho 3,
    cho 9) hay không.
    - Nhận biết được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ
    nhật, hình thoi với các đặc điểm của các hình đó.
    - Vẽ được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật,
    hình thoi với các yếu tố cho trước.
    - Tính được chu vi, diện tích tam giác đều, hình vuông, hình chữ
    nhật, hình thoi khi biết các yếu tố về cạnh, đường chéo.
    2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực sử

    10

    Cuối học kỳ 1

    90 phút

    Giữa học kỳ 2

    90 phút

    Tuần 17
    Tháng
    12/2022

    Tuần 26

    dụng công cụ, phương tiện học toán, năng lực tư duy và lập luận
    toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực mô hình hóa toán
    học.
    3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
    1. Kiến thức
    - Biết thứ tự trong tập N, Z; biểu diễn số nguyên trên trục số; so
    sánh hai số nguyên.
    - Tìm được ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung
    nhỏ nhất của một số tự nhiên.
    - Vận dụng được quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên,
    quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của
    phép cộng trong tập Z để tính giá trị của biểu thức, tính nhanh, tìm
    số.
    Viết trên
    - Nhận biết được hình bình hành, hình thang cân với các đặc điểm
    giấy( Trắc
    của các hình đó.
    nghiệm+ tự
    - Vẽ được hình bình hành, hình thang cân với các yếu tố cho trước.
    luận)
    - Tính được chu vi, diện tích hình bình hành khi biết các yếu tố về
    cạnh, chiều cao.
    - Biết được một số vật thể có hình dạng hình bình hành, hình thang
    cân trong thực tế.
    2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
    tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
    lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học
    toán.
    3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
    1. Kiến thức
    Viết trên
    - Viết và mô tả các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; giấy( Trắc
    biểu đồ cột đơn; biểu đồ cột kép.
    nghiệm+ tự
    - Giải quyết được vấn đề đơn giản hoặc nhận biết các quy luật đơn
    luận)
    giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;

    11

    Tháng
    3/2023

    Cuối học kỳ 2

    90 phút

    Tuần 33
    Tháng
    5/2023

    biểu đồ tranh; biểu đồ cột đơn, biểu đồ cột kép.
    - Biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
    các môn học ở chương trình lớp 6 và trong thực tiễn.
    - Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau; Nhận biết và chứng
    minh hai phân số bằng nhau hay không bằng nhau; Biết tìm một
    phân số bằng phân số đã cho.
    - So sánh được hai phân số, nắm được khái niệm phân số dương,
    phân số âm, tính chất bắc cầu trong so sánh phân số. Biết viết một
    phân số thành hỗn số và ngược lại.
    - Nhận biết được điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai
    đường thẳng song song, đoạn thẳng.
    - Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến
    điểm, đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng
    song song, đoạn thẳng.
    2. Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tự
    học, năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giao tiếp toán học;
    năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học
    3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
    1. Kiến thức
    Viết trên
    - Biết so sánh hai phân số, hai số thập phân cho trước.
    giấy( Trắc
    - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số, số nghiệm+ tự
    thập phân.
    luận)
    - Có ý thức quan sát đặc điểm phép tính rồi vận dụng các tính chất
    của phép tính, qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh và đúng.
    - Biết tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ số phần trăm của hai đại
    lượng cùng đơn vị đo.
    - Giải quyết được vấn đề trong thực tiễn gắn với thực hiện phép
    tính về phân số, số thập phân.
    - Nhận biết được tia, góc (khái niệm, hai tia đối nhau, trùng nhau,
    tổng của góc, các góc đặc biệt, số đo góc);

    12

    2.2. Kiểm tra thường xuyên
    Tuần kiểm tra
    Thời gian

    - Nhận biết được một số hình ảnh trong thực tiễn liên quan đến tia;
    - Biết đo góc, so sánh hai góc.
    2. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tự học, năng lực
    tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng
    lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán
    học.
    3. Phẩm chất: Rèn tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

    Nội dung kiểm tra

    Tuần 16
    Tuần 14

    15 phút
    15 phút

    Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
    Hình thang cân

    Tuần 28
    Tuần 27

    15 phút
    15 phút

    Phép nhân, phép chia phân số
    Tia

    Hình thức kiểm tra

    Kì II

    Trắc nghiệm + Tự luận
    Trắc nghiệm + Tự luận
    Trắc nghiệm + Tự luận
    Trắc nghiệm + Tự luận

    II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục)
    Giáo viên

    Đường Hoa, ngày 30 tháng 8 năm 2023
    GIÁO VIÊN

    Vũ Thành Đạt

    Chu Văn Việt

    13
     
    Gửi ý kiến

    VIDEO HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG